Học từ vựng tiếng Việt - Các loại động vật phổ biến quanh ta



7T7 Seventy seven - Học tiếng Việt dễ dàng
Học từ vựng tiếng Việt - Các loại động vật phổ biến quanh ta

Xin chào các bạn
Chúng ta học từ vựng
về các loại động vật
thông dụng trong cuộc sống
Động vật
Động vật nuôi ở nhà
Cá vàng
Bồ câu
Hoạ mi
Chích choè
Thỏ
Mèo
Chuột hamster
Vẹt
Sáo
Chó
Gia súc, gia cầm
Ngỗng

Vịt
Ngan

Công
Chim gõ kiến
Trĩ
Quạ
Trâu
Lợn (Heo)
Cừu

Ngựa
Động vật rừng
Chó sói
Trăn
Hươu cao cổ
Báo đốm
Chuột túi
Sư tử
Voọc
Gấu
Ngựa vằn
Voi
Hươu
Sóc
Rùa
Tê giác
Lợn rừng
Gấu trúc
Đại bàng
Cáo
Hà mã
Động vật biển
Sao biển
Cá ngựa
Cá thu
Sứa
Bạch tuộc
Tôm hùm
Sam
Rắn biển
Mực
Cá heo
Cá voi
Ghẹ
San hô
Chim cánh cụt
Cá hề
Gấu bắc cực
Vích
Sò điệp
Cua biển
Động vật đồng quê
Cóc
Chim bói cá
Cá chép
Ốc sên
Chuột chù
Thạch sùng
Thằn lằn
Chim sẻ
Chuột đồng
Cá rô
Giun đất
Trai
Chẫu chuộc
Cua đồng
Cá trê

Hến
Ếch
Cuốc
Chào mào
Ốc bươu
Con đỉa
Lươn
Tôm
Chạch
Gọng vó
Cú mèo
Chim vịt
Côn trùng
Dế mèn
Bọ hung
Bọ dừa
Bọ xít
Sâu
Châu chấu
Chuồn chuồn
Bọ ngựa
Bướm
Đom đóm
Cánh cam
Cuốn chiếu
Kiến
Nhện
Xén tóc
Động vật nguy hiểm
Cá mập
Cá sấu
Cá Piranha
Kiến ba khoang
Ong bắp cày
Rắn hổ mang
Rết
Muỗi vằn
Hổ
Bọ cạp

Chúc các bạn học giỏi
Xin chào tạm biệt
và hẹn gặp lại

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Lớp lá | Những từ mới thông dụng Việt Anh | Học với "chú hề' | CHCC | 7T7

Học sao cho vui cho thoải mái nhất. Hai cha con lần đầu mặc áo chú hề. :) :) :)