Học từ vựng tiếng Việt - Rau, củ, hạt, quả và hoa



Xin chào các bạn
Chúng ta học từ vựng
về các loại rau,
củ, quả và hoa nha
Chúng ta bắt đầu nào

Khoai tây
Khoai sọ
Củ sen
Khoai lang
Củ sắn
Củ dền
Củ từ
Củ dong
Su hào
Củ đậu
Củ riềng
Củ cải
Củ gừng
Củ hành
Củ tỏi
Hành tây
Cà rốt
Hoa hướng dương
Hoa huệ
Hoa cẩm chướng
Hoa sen
Hoa lan
Hoa nhài
Hoa cúc
Hoa hồng
Hoa đại
Hoa rum
Hoa thược dược
Hoa phượng
Hoa lay ơn
Hoa bồ công anh
Hoa đồng tiền
Hoa ly
Hoa đào
Hoa râm bụt
Hoa súng
Hoa mai
Hoa cam
Hoa bằng lăng
Hoa mướp
Hoa trà
Bắp cải
Rau mùi
Húng
Cải cúc
Súp lơ
Lá lốt
Mùi tàu
Thì là
Rau muống
Mồng tơi
Rau ngót
Rau cần
Rau dền
Cải thìa
Hành
Cải thảo
Xà lách
Chuối
Nho
Na
Mít
Thanh long
Đào
Chôm chôm

Măng cụt
Đu đủ
Dưa hấu
Dâu
Cam
Thị
Quýt
Táo
Sầu riêng
Hồng xiêm
Dứa (Thơm)
Ổi
Xoài
Dừa
Ớt
Chanh
Dâu tây
Gấc
Mướp
Su su
Cà tím
Cà chua
Bầu
Bí ngô
Hướng dương
Lạc (đậu phộng)
Đậu đỏ
Hạt dẻ
Hạt ngô (bắp)
Đậu đen
Đậu nành
Hạt bí
Hạt vừng
Hạt cà phê
Gạo
Đậu xanh
Thực phẩm chữa bệnh
Hạt sen
Mướp đắng
Actiso
Củ sâm
Tía tô
Củ sả
Ngải cứu
Rau má
Cảm ơn các bạn đã theo dõi
Chúc các bạn học giỏi
Xin chào tạm biệt
và hẹn gặp lại

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Lớp lá | Những từ mới thông dụng Việt Anh | Học với "chú hề' | CHCC | 7T7

Học sao cho vui cho thoải mái nhất. Hai cha con lần đầu mặc áo chú hề. :) :) :)